7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 72)
32 người thi tuần này 4.6 123.1 K lượt thi 101 câu hỏi 120 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/101
A. {3; 4}.
B. {1; 2; 3; 4}.
C. {1; 2}.
D. ∅.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: CXY = X ∖ Y = {3;4}.
Câu 2/101
A. \(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi .\)
B. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi .\)
C. \(x = k\pi .\)
D. \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
cos x + sin x = 0
⇔ cos x = ‒ sin x
\( \Leftrightarrow {\rm{cos}}x = {\rm{cos}}\left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)\)
\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = x + \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\left( {VN} \right)}\\{x = - x - \frac{\pi }{2} + k2\pi }\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow 2x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
\( \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{4} + k\pi .\)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/101
A. 3.
B. 0.
C. \[\frac{{\sqrt 2 }}{2}.\]
D. 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
A=(tan1°tan89°).(tan2°.tan88°)...(tan44°.tan46°).tan45°
= (tan1°.cot1°).(tan2°.cot2°)....(tan44°.cot44°).tan45°
= 1.1....1.1 = 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: tan 45° +cot 135° = 1 – 1 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không có cực trị.
Lời giải
Do để (Cm) cắt trục Ox nên y = 0
\(y = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} = 1\\{x^2} = 2m + 1\end{array} \right.\) có 4 nghiệm phân biệt khi
2m + 1> 0; 2m + 1 ≠ 1 ⇔ m > ‒1; m ≠ 0.
Khi đó 4 nghiệm là \( - \sqrt {2m + 1} ; - 1;1;\sqrt {2m + 1} \)
4 nghiệm lập thành cấp số cộng có trường hợp sau sắp xếp theo thứ tự sau
TH1: \( - 1; - \sqrt {2m + 1} ;\sqrt {2m + 1} ;1 \Rightarrow \) khoảng cách giữa chúng là bằng nhau
\( \Leftrightarrow 1 - \sqrt {2m + 1} = 2\sqrt {2m + 1} \Leftrightarrow 3\sqrt {2m + 1} = 1 \Leftrightarrow m = - \frac{4}{9}\).
\({\rm{TH}}2: - \sqrt {2m + 1} ; - 1;1;\sqrt {2m + 1} \Rightarrow \) khoảng cách giữa chung là bằng nhau
\( \Leftrightarrow \sqrt {2m + 1} - 1 = 2 \Leftrightarrow m = 4\)
Lời giải
\[{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)^x} + {\left( {2 - \sqrt 3 } \right)^x}\] (1)
Nhận xét: \(\left( {2 + \sqrt 3 } \right)\left( {2 - \sqrt 3 } \right) = {2^2} - {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} = 1 \Leftrightarrow {(2 + \sqrt 3 )^x}{(2 - \sqrt 3 )^x} = 1\)
Đặt \(t = {(2 + \sqrt 3 )^x} \Rightarrow {(2 - \sqrt 3 )^x} = \frac{1}{t},\forall t \in \left( {0; + \infty } \right)\)
pt \( \Leftrightarrow t + \frac{1}{t} = m \Leftrightarrow f\left( t \right) = t + \frac{1}{t} = m\,\,\,\,\left( 2 \right),\forall t \in \left( {0; + \infty } \right)\).
Xét hàm số \(f\left( t \right) = t + \frac{1}{t}\) xác định và liên tục trên \(\left( {0; + \infty } \right)\)
Ta có: \(f'\left( t \right) = 1 - \frac{1}{{{t^2}}} = \frac{{{t^2} - 1}}{{{t^2}}}\). Cho f’(t) = 0 khi t = 1 hoặc t = ‒1.
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên:
Nếu m < 2 thì phương trình (2) vô nghiệm ⇒ pt (1) vô nghiệm.Câu 8/101
Lời giải
Ta có: \(\frac{{AN}}{{AB}} = \frac{3}{9} = \frac{1}{3},\frac{{AM}}{{AC}} = \frac{6}{{18}} = \frac{1}{3} \Rightarrow \frac{{AN}}{{AB}} = \frac{{AM}}{{AC}} = \frac{1}{3}\)
Xét ∆ANM và ∆ABC có:
\(\frac{{AN}}{{AB}} = \frac{{AM}}{{AC}}{\rm{\;}}\)
\(\widehat A\) chung
\( \Rightarrow \frac{{AN}}{{AB}} = \frac{{AM}}{{AC}} = \frac{{MN}}{{CB}} = \frac{1}{3}\)
\( \Rightarrow \frac{x}{{15}} = \frac{1}{3} \Rightarrow x = \frac{{15}}{3} = 5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/101
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/101
A. \[\tan \alpha = \frac{4}{3}.\]
B. \[\tan \alpha = \frac{3}{4}.\]
C. \[\tan \alpha = \frac{4}{5}.\]
D. \[\tan \alpha = \frac{5}{4}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/101
A. (C′): x2 + y2 + 4x − 12y + 26 = 0
B. (C′): x2 + y2 + 2x − 14y + 47 = 0
C. (C′): x2 + y2 + 8x − 6y + 53 = 0
D. (C′): x2 + y2 + 2x − 6y + 12 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/101
A. (1; 2) và \(\left( {\sqrt 2 ;\sqrt 3 } \right)\).
B. (1; 2).
C. (1; 2) và \(\left( {\sqrt 3 ;\sqrt 2 } \right)\).
D. (1; 2) và (2; 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/101
A. \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OE} = 0.\)
B. \(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {FE} = \overrightarrow {AD} \).
C. \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {EB} .\)
D. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {EF} = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/101
A. 5 lít nước cam và 4 lít nước táo.
B. 6 lít nước cam và 5 lít nước táo.
C. 4 lít nước cam và 5 lít nước táo.
D. 4 lít nước cam và 6 lít nước táo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/101
A. V = 3.
B. V = 4.
C. V = 5.
D. V = 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/101
A. H = E ∪ F.
B. H = E ∩ F
C. H = E \ F.
D. H = F \ E.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/101
A. OI = OK = KI.
B. KI = KO.
C. OI = OK.
D. IO = IK.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/101
A. 120°.
B. 90°.
C. 60°.
D. 45°.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 93/101 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
