7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 59)
27 người thi tuần này 4.6 123.7 K lượt thi 42 câu hỏi 50 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/42
A. \(30^\circ .\)
B. \(90^\circ .\)
C. \(60^\circ .\)
D. \(45^\circ .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi O là tâm hình thoi ABCD, H là trọng tâm tam giác ABD.
Tam giác ABD có: AB = AD (do ABCD là hình thoi), \(\widehat {BAD} = 60^\circ \)
⇒ ∆ABD đều ⇒ H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Hình chóp S.ABD có: SA = SB = SD = a ⇒ SH ⊥ (ABD).
Dựng HK // SA (K ∈ SC), HI ⊥ SD (I ∈ SD).
Mà HD ⊥ CD (do \[\widehat {HDC} = \widehat {HDO} + \widehat {ODC} = 30^\circ + 60^\circ = 90^\circ \])
⇒ CD ⊥ (SHD) ⇒ CD ⊥ HI.
⇒ HI ⊥ (SCD)
Ta có: \(\left( {\widehat {SA;\,\,\left( {SCD} \right)}} \right) = \left( {\widehat {HK;\,\,\left( {SCD} \right)}} \right) = \left( {\widehat {HK;\,\,KI}} \right) = \widehat {HKI}\)
HK // SA ⇒ \(\frac{{HK}}{{SA}} = \frac{{HC}}{{AC}} = \frac{2}{3}\) ⇒ \(HK = \frac{2}{3}a\)
Tứ diện S.ABD đều, có cạnh bằng a
⇒ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{HD = \frac{2}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}}\\{AH = \frac{2}{3}.OA = \frac{2}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}}\\{SH = \sqrt {S{A^2} - A{H^2}} = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}}\end{array}} \right.\)
Xét tam giác SHD vuông tại H có:
HI ⊥ SD ⇒ \(\frac{1}{{H{I^2}}} = \frac{1}{{S{H^2}}} + \frac{1}{{H{D^2}}} = \frac{1}{{\frac{{2{a^2}}}{3}}} + \frac{1}{{\frac{{{a^2}}}{3}}} = \frac{9}{{2{a^2}}}\) ⇒ \(HI = \frac{{a\sqrt 2 }}{3}\)
Xét tam giác HIK vuông tại I có:
\(\sin \widehat {HKI} = \frac{{HI}}{{HK}} = \frac{{\frac{{a\sqrt 2 }}{3}}}{{\frac{{2a}}{3}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) ⇒ \(\widehat {HKI} = 45^\circ \)
⇒ \(\left( {\widehat {SA;\,\,\left( {SCD} \right)}} \right) = 45^\circ .\)
Câu 2/42
A. \(\tan \alpha = \sqrt 5 .\)
B. \(\tan \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{5}.\)
C. \(\tan \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
D. \(\alpha = 45^\circ .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ giả thiết suy ra tam giác ABD đều cạnh a.
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD).
Do SA = SB = SD nên suy ra H là tâm của tam giác đều ABD.
⇒ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{AH = \frac{2}{3}.AI = \frac{2}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}}\\{HI = \frac{1}{3}.AI = \frac{1}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}}\\{SH = \sqrt {S{A^2} - A{H^2}} = \frac{{a\sqrt {15} }}{3}}\end{array}} \right.\)
Vì ABCD là hình thoi nên HI ⊥ BD. Tam giác SBD cân tại S nên SI ⊥ BD
⇒ \(\left( {\widehat {\left( {SBD} \right);\,\,\left( {ABCD} \right)}} \right) = \left( {\widehat {SI;\,\,AI}} \right) = \widehat {SIH}.\)
Trong tam giác vuông SHI, có \(\tan \widehat {SIH} = \frac{{SH}}{{HI}} = \sqrt 5 .\)
Câu 3/42
A. 560.
B. 4096.
C. 48.
D. 3360.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Mỗi cách bầu chọn một Ban chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí thư và Ủy viên là một chỉnh hợp chập 3 của 16 phần tử.
Do đó có \(A_{16}^3 = \frac{{16!}}{{13!}} = 3360\) (cách).
Lời giải
TXĐ: D = ℝ.
Ta có: \(y' = 3{x^2} - 3m = 0\) ⇔ x2 = m.
Để hàm số có hai điểm cực trị thì phương trình \(y' = 0\) có hai điểm cực trị ⇔ m > 0.
\(y' = 0\) ⇔ \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \sqrt m }\\{x = - \sqrt m }\end{array}} \right.\) ⇒ \[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{y = - 2m\sqrt m + 1}\\{y = 2m\sqrt m + 1}\end{array}} \right.\]
⇒ \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{B\left( {\sqrt m ;\,\, - 2m\sqrt m + 1} \right)}\\{C\left( { - \sqrt m ;\,\,2m\sqrt m + 1} \right)}\end{array}} \right.\)
∆ABC cân tại A ⇒ AB = AC ⇔ AB2 = AC2
⇔ \({\left( {\sqrt m - 2} \right)^2} + {\left( { - 2m\sqrt m - 2} \right)^2} = {\left( { - \sqrt m - 2} \right)^2} + {\left( {2m\sqrt m - 2} \right)^2}\)
⇔ \(m - 4\sqrt m + 4 + 4{m^3} + 8m\sqrt m + 4 = m + 4\sqrt m + 4 + 4{m^3} - 8m\sqrt m + 4\)
⇔ \(8\sqrt m - 16m\sqrt m = 0\)
⇔ \(8\sqrt m \left( {1 - 2m} \right) = 0\)
⇔ \(m = \frac{1}{2}\) (do m > 0)
Vậy \(m = \frac{1}{2}.\)
Câu 5/42
A. 18.
B. -18.
C. \(\frac{{11}}{{23}}.\)
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(\sqrt {x + 2} = \sqrt {4 - x} \) ⇔ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2 \ge 0}\\{4 - x \ge 0}\\{x + 2 = 4 - x}\end{array}} \right.\)
⇔ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge - 2}\\{x \le 4}\\{2x = 2}\end{array}} \right.\) ⇔ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2 \le x \le 4}\\{x = 1}\end{array}} \right.\) ⇔ x = 1.
Vậy S = {1}.Lời giải
ĐK: x ≥ 2.
\(3\sqrt {x - 2} - \sqrt {{x^2} - 4} = 0\)
⇔ \(3\sqrt {x - 2} - \sqrt {\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)} = 0\)
⇔ \(\sqrt {x - 2} \left( {3 - \sqrt {x + 2} } \right) = 0\)
⇔ \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\sqrt {x - 2} = 0}\\{3 - \sqrt {x + 2} = 0}\end{array}} \right.\)
⇔ \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2\,\,\left( {tm} \right)}\\{x = 7\,\,\left( {tm} \right)}\end{array}} \right.\)
Vậy x = 2 hoặc x = 7.
Lời giải
Ta chia 5 cái bánh cho 8 em, mỗi em sẽ được: \(5:8 = \frac{5}{8}\) (cái bánh)
Lời giải
(1 + ax)(1 + x)4 = \(\left( {1 + ax} \right)\sum\limits_{k = 0}^4 {C_4^k{x^k}} + a\sum\limits_{k = 0}^4 {C_4^k{x^{k\, + \,1}}} \)
Hệ số có chứa x3 trong khai triển trên là \(C_4^3 + aC_4^2 = 4 + 6a = 22\) ⇔ a = 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/42
A. \(\frac{{\sqrt 5 {a^3}}}{2}.\)
B. \(\frac{{\sqrt {35} {a^3}}}{2}.\)
C. \(\frac{{\sqrt {35} {a^3}}}{6}.\)
D. \(\frac{{\sqrt 5 {a^3}}}{4}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 34/42 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
