7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 79)
23 người thi tuần này 4.6 123.1 K lượt thi 54 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/54
A. vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P).
B. vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp (P).
C. vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp (P).
D. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Đường thẳng ∆ được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu ∆ vuông góc với mọi đường thẳng trong mặt phẳng (P). (Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng).
Vậy ta chọn đáp án D.
Câu 2/54
A. d ≡ d’
B. d // d’
C. d // (β)
D. d’ // (α).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (α), nếu mặt phẳng (β) chứa d mà cắt (α) theo giao tuyến d’ thì d // d’
Vậy đáp án cần chọn là: B.
Câu 3/54
A. Điểm A
B. Giao điểm của AC và BD
C. Không có đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
D. Trung điểm cạnh AB.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì tứ giác ABCD là hình thoi có 2 đường chéo AC = BD nên tứ giác ABCD là hình vuông (dấu hiệu nhận biết hình vuông)
Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Theo tính chất hình vuông ta có:\(OA = OB = OC = O{\rm{D}} = \frac{{AC}}{2} = \frac{{B{\rm{D}}}}{2}\)
Do đó, O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD.
Vậy ta chọn đáp án B.
Câu 4/54
A. 401,57
B. 238,68
C. 2747,25
D. 241,93.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là 99.
Giả sử x là số thập phân cần tìm
Theo đề bài ta có x : 3,25 + 24,56 = 99
⇔ x : 3,25 = 99 – 24,56
⇔ x : 3,25 = 74,44
⇔ x = 74,44 × 3,25
⇔ x = 241,93
Suy ra số thập phân cần tìm là 241,93
Vậy ta chọn đáp án D.
Câu 5/54
A. 6 720 số
B. 40 320 số
C. 5 880 số
D. 840 số.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Do chữ số 1 có mặt 3 lần nên ta coi như tìm các số thỏa mãn đề bài được tạo nên từ 8 số 0, 1, 1, 1, 2, 3, 4, 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chọn số cho ô thứ nhất có 8 cách (kể cả số 0)
Chọn số cho ô thứ hai có 7 cách
…
Chọn số cho ô thứ 8 có 1 cách
Suy ra có 8 . 7 . 6 . 5 . 4 . 3 . 2 . 1 = 8! cách xếp 8 chữ số 0, 1, 1, 1, 2, 3, 4, 5 vào 8 ô
Mặt khác chữ số 1 lặp lại 3 lần nên số cách xếp là \(\frac{{8!}}{{3!}}\) kể cả số 0 đứng đầu
Xét trường hợp ô thứ nhất là chữ số 0, tương tự ta tìm được số cách xếp là \(\frac{{7!}}{{3!}}\)
Suy ra số các số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu đề bài là \(\frac{{8!}}{{3!}} - \frac{{7!}}{{3!}} = 5880\)
Vậy ta chọn đáp án C.
Câu 6/54
A. \(\frac{3}{2}\sqrt {x - 2} \)
B. \(\frac{3}{4}\sqrt {x - 2} \left( {x - 2} \right)\)
C. \(\frac{3}{4}\left( {x - 2} \right)\)
D. \(\frac{3}{4}\sqrt {x - 2} {\left( {x - 2} \right)^2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\(y' = \frac{1}{{2\sqrt {{{(x - 2)}^3}} }}.\left( {{{(x - 2)}^3}} \right)' = \frac{1}{{2\sqrt {{{(x - 2)}^3}} }}.3.{(x - 2)^2} = \frac{{3(x - 2)}}{{2\sqrt {x - 2} }} = \frac{3}{2}\sqrt {x - 2} \)
Vậy ta chọn đáp án A.
Câu 7/54
A. \(\overrightarrow {HA} = \overrightarrow {C{\rm{D}}} ;\overrightarrow {A{\rm{D}}} = \overrightarrow {CH} \)
B. \(\overrightarrow {HA} = \overrightarrow {C{\rm{D}}} ;\overrightarrow {A{\rm{D}}} = \overrightarrow {HC} \)
C. \(\overrightarrow {HA} = \overrightarrow {C{\rm{D}}} ;\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CH} \)
D. \(\overrightarrow {HA} = \overrightarrow {C{\rm{D}}} ;\overrightarrow {A{\rm{D}}} = \overrightarrow {HC} ;\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {O{\rm{D}}} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì tam giác ACD nội tiếp (O) nên tam giác BCD vuông tại C
Suy ra BC ⊥ CD
Mà AH ⊥ CB nên AH // DC
Vì tam giác ABD nội tiếp (O) nên tam giác BAD vuông tại A
Suy ra BA ⊥ AD
Mà CH ⊥ AB nên CH // DA
Xét tứ giác ADCH có AH // DC và CH // DA
Suy ra ADCH là hình bình hành
Do đó \(\overrightarrow {HA} = \overrightarrow {C{\rm{D}}} ;\overrightarrow {A{\rm{D}}} = \overrightarrow {HC} \)
Vậy ta chọn đáp án B.
Câu 8/54
A. a2
B. a
C. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)
D. \[{\rm{a}}\sqrt 2 \].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên AB = AC và \(AB = AC = \sqrt {\frac{{B{C^2}}}{2}} = \sqrt {\frac{{2{{\rm{a}}^2}}}{2}} = a\)
Ta có : \(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = CA.CB.\cos 45^\circ = {\rm{ a}}{\rm{.a}}{\rm{. }}\sqrt 2 .\frac{{\sqrt 2 }}{2} = {a^2}\)
Vậy ta chọn đáp án A.
Câu 9/54
A. 50%
B. 32,6%
C. 60%
D. 56%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/54
A. m > –5
B. m < –5
C. m ≤ –5
D. m < –6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/54
A. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {BA} \)
B. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {CA} - \overrightarrow {CO} \)
C. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BC} \)
D. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/54
A. \(\frac{{\sqrt {10} }}{4}\)
B. \(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\)
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)
D. \(\frac{{\sqrt 6 }}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/54
A. \(\frac{1}{4}\)
B. \(\frac{5}{2}\)
C. \(\frac{2}{5}\)
D. \(\frac{1}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/54
A. 10
B. 7
C. 8
D. 9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/54
A. Hình vuông
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/54
A. sin(α) > 0; cos(α) > 0
B. sin(α) > 0; cos(α) < 0
C. sin(α) < 0; cos(α) > 0
D. sin(α) < 0; cos(α) < 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/54
A. S = n . 2n
B. S = 2n+1
C. S = n. 2n-1
D. S = 2n-1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/54
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 46/54 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.