7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 76)
36 người thi tuần này 4.6 124 K lượt thi 214 câu hỏi 240 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
• Với k = 1 Þ \[\frac{{k2\pi }}{3} = \frac{{2\pi }}{3}\] ta có điểm M
• Với k = 2 Þ \[\frac{{k2\pi }}{3} = \frac{{4\pi }}{3}\] ta có điểm N
• Với k = 3 Þ\[\frac{{k2\pi }}{3} = 2\pi \] ta có điểm A
• Với k = 4 Þ \[\frac{{k2\pi }}{3} = \frac{{8\pi }}{3}\] ta có điểm M
Tương tự với các giá trị khác của k ta cũng chỉ thu được 3 điểm M, N, A trên đường tròn lượng giác và ba điểm đó tạo thành một tam giác đều.
Vậy cung lượng giác \[\frac{{k2\pi }}{3}\] có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều.
Lời giải
Dựa vào hình vẽ ta thấy đường thẳng y = 3 cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm.
Vậy phương trình f(x) = 3 có 3 nghiệm phân biệt.
Lời giải
Trong hình bình hành có các góc đối nhau và tổng các góc trong hình bình hành phải bằng 360°
Mặt khác ta có: 40° . 2 + 50° . 2 = 180° ≠ 360°.
Vậy hai góc kề của hình bình hành không thể có số đo 40° và 50°.
Lời giải
Tập xác định: D = [0; +∞).
Với x = 0 Þ x – T = −2π ∉ D
Do đó ∃x ∈ D: x – T ∉ D với ∀T > 0
Vậy hàm số không tuần hoàn.
Câu 5/214
A. nghiệm kép.
B. vô nghiệm.
C. hai nghiệm phân biệt.
D. Cả A và B đúng.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Điều kiện để hàm số bậc ba không có cực trị là phương trình y' = 0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm.
Lời giải
Đặt t = x2, t ≥ 0 Þ y = t2 + 2mt +9
Hàm số y cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Û t2 + 2mt +9 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Û D' = m2 – 36 > 0
Û m > 6 " m < −6
Lời giải
Áp dụng công thức giải nhanh, ta có phương trình đi qua hai điểm cực trị cần lập là \[{\rm{y}} = - \frac{2}{{9{\rm{a}}}}\left( {{{\rm{b}}^2} - 3ac} \right){\rm{x}} + d - \frac{{bc}}{{9a}}\]
Với a = 1; b = −3; a = 1; b = −3; c = m; d = 0
suy ra \[{\rm{y}} = - \frac{2}{9}\left( {9 - 3{\rm{m}}} \right){\rm{x}} + 0 + \frac{{3{\rm{m}}}}{9} = \frac{{m - 6}}{3} + \frac{m}{3}\] hay \[y = \frac{{m - 6}}{3}x + \frac{m}{3}\]
Do A và B đối xứng nhau qua đường thẳng x − 2y – 5 = 0.
Suy ra \[\frac{{{\rm{m}} - 6}}{3} \cdot \frac{1}{2} = - 1 \Leftrightarrow {\rm{m}} = 0.\]
Vậy m = 0.
Lời giải
Ta có y' = −3x2 + 6mx
y' = 0 Û x2 – 2mx = 0
Û x = 0 hoặc x = 2m
Đồ thị hàm số có 2 cực trị khi m ¹ 0.
Khi đó 2 điểm cực trị là
M (0; −3m – 1) và N(2m; 4m3 – 3m – 1)
Gọi I là trung điểm MN Þ I(m; 2m3 – 3m – 1)
Vì M, N đối xứng nhau qua đường thẳng d : x + 8y – 74 = 0 nên I Î (d) Þ m = 2.
Vậy m = 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/214
A. \[\overrightarrow {AB} \ne \overrightarrow {BC} \]
B. \[\overrightarrow {AC} \ne \overrightarrow {BC} \]
C. \[\left| {\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} } \right|\]
D. \[\overrightarrow {AC} \] không cùng phương \[\overrightarrow {BC} \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 206/214 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

