7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 90)
28 người thi tuần này 4.6 123.7 K lượt thi 90 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a/ Ta có ABCD là hình bình hành nên AC cắt BD tại trung điểm O mỗi đường
Nên OA = OC; OB = OD
Mà AB // CD nên
Nên OM = OP hay O là trung điểm MP
Tương tự: O là trung điểm NQ
Vì d1 vuông góc d2 tức NQ vuông góc MP
Suy ra: NQ ⊥ MP = O là trung điểm mỗi đường
Vậy MNPQ là hình thoi
b/ Nếu ABCD là hình vuông thì AC ⊥ BD
Suy ra:
Mà OB = OC;
Xét tam giác OBM và tam giác OCN có:
OB = OC
Nên: ∆OBM = ∆OCN (g.c.g)
Suy ra: OM = ON
Kết hợp phần a nên MNPQ là hình vuông.
Lời giải
Kẻ đường cao AH và đường cao BK ⇒ AB = HK = 1cm
Nên ta có: DH + CK = 4 (1)
Theo tỉ số lượng giác cho tam giác ADH và BCK ta lại có:
AH = tan60°. DH
BK = tan 30°. CK
Nên: tan60°. DH = tan30°. CK (2)
Từ (1) và (2) giải ra ta được: DH = 1cm, CK = 3cm.
Suy ra: AH = tan60°. DH =
SABCD = .
Lời giải
Kẻ CH ⊥ AB, DK ⊥ AB
Suy ra DK // CH (quan hệ từ vuông góc đến song song)
Mà CD // HK
Suy ra CDKH là hình bình hành
Lại có = 90° nên CDKH là hình chữ nhật
Suy ra KH = CD = 10 (cm)
Vì ABCD là hình thang cân nên AD = BC và
Xét ∆AKD và ∆BHC có
(chứng minh trên);
AD = BC (chứng minh trên);
Do đó ∆AKD = ∆BHC (cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra AK = BH
Ta có AB = AK + KH + BH = 30
Hay 2AK + 10 = 30
Suy ra AK = BH = 10 (cm)
Xét tam giác BCH vuông ở H
Suy ra: .
Lời giải
Vì hình thoi có 4 cạnh bằng nhau nên mỗi cạnh đều bằng 8cm.
Chu vi hình thoi là: 8.4 = 32 (cm).
Lời giải
a) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ABCD là:
SABCD = AB.BC = 40.20 = 800 (m2)
b) Chòi hình vuông nằm chính giữa mảnh vườn
⇒ IL = (20 − 2) : 2 = 9m
Lối đi hình bình hành DHIK có đường cao là IL = 9m ứng với cạnh đáy DK = 1m
Diện tích lối đi hình bình hành DHIK là: SDHIK = IL.DK = 9.1 = 9 (m2)
IG = HG – HI = 2 – 1 = 1m
CK = CD – DK = 40 – 1 = 39m
Diện tích trồng rau hình thang IGCK là:
SIGCK = IL.(IG + CK) = 180 (m2)
Diện tích chòi hình vuông EFGH là:
SEFGH = EH.EH = 2.2 = 4 (m2)
Diện tích trồng hoa là:
SABCD − SDHIK − SIGCK − SEFGH = 800 – 9 – 180 – 4 = 607 (m2).
Lời giải
a)
Nên: (OMN) ∩ (SAB) = MN
b) Ta có: nên MN // AB
Kẻ đường thẳng qua O và song song với AB cắt AD, BC lần lượt tại G, H
⇒ G, H ∈ (OMN)
Khi đó: (OMN) ∩ (SAD) = GN
c)
Nên (OMN) ∩ (SBC) = MH
d) Gọi giao điểm của MH và SC là I; giao điểm của NG và SD là J
Ta có:
Nên (OMN) ∩ (SCD) = IJ.
Lời giải
Ta có: HM ⊥ AB, HN ⊥ AC, AB ⊥ AC
Nên AMHN là hình chữ nhật
⇒ AH = MN
⇒
Mà
⇒ ∆ANM ∽ ∆ABC (g.g)
⇒
Ta có: 1 – cos2B = sin2B
⇒ (1 – cos2B)sin2C = sin2Bsin2C = (sinBsinC)2
=
⇒
⇒
Lời giải
Diện tích hình chữ nhật OABC là: 3.4 = 12(đvdt)
Do diện tích phần chứa điểm A gấp đôi diện phần phần chứa điểm C do đó đường thẳng y = ax sẽ cắt đoạn BC tại một điểm, gọi điểm đó là điểm D.
Diện tích tam giác ODC là: 12 : (2 + 1) . 1 = 4 (đvdt)
Độ dài đoạn DC:
Nên tọa độ điểm .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 82/90 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

