46 bài tập Hàm số y=ax^2 (a khác 0) và các bài toán tương giao có lời giải
43 người thi tuần này 4.6 740 lượt thi 46 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/46
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
B. Với \[a > 0\] đồ thị nằm phía trên trục hoành và \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị.
C. Với \[a < 0\] đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị.
D. Với \[a > 0\] đồ thị nằm phía trên trục hoành và \[O\] là điểm thấp nhất của đồ thị.
Lời giải
Chọn B
Đồ thị của hàm số \[y = a{x^2}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (a \ne 0)\] là một parabol đi qua gốc tọa độ \[O,\] nhận \[Oy\] là trục đối xứng (\[O\] là đỉnh của parabol).
- Nếu \[a > 0\] thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, \[O,\]là điểm thấp nhất của đồ thị.
- Nếu \[a < 0\] thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, \[O,\]là điểm cao nhất của đồ thị.
Câu 2/46
A. \[28\].
B. \[14\].
C. \[21\].
D. \[ - 28\].
Lời giải
Chọn D
Thay \[{x_0} = - 2\] vào hàm số \[y = f(x) = - 7{x^2}\] ta được \[f( - 2) = - 7.( - 2)2 = - 28\].
Câu 3/46
A. \[20\].
B. \[10\].
C. \[4\].
D. \[ - 20\].
Lời giải
Chọn A
Thay \[{x_0} = - 5\] vào hàm số \[y = f(x) = \frac{4}{5}{x^2}\] ta được \[f( - 5) = 45.( - 5)2 = 20\]
Câu 4/46
A. \[m = 0\].
B. \[m = 1\].
C. \[m = 2\].
D. \[m = - 2\].
Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ điểm \[A( - 2;4)\] vào hàm số \[y = f(x) = ( - 2m + 1){x^2}\] ta được
\[( - 2m + 1).{( - 2)^2} = 4\] hay \[ - 2m + 1 = 1\] nên \[m = 0\]
Vậy \[m = 0\] là giá trị cần tìm.
Câu 5/46
A. \[m = 1\].
B. \[m = \frac{3}{7}\].
C. \[m = \frac{7}{3}\].
D. \[m = 3\].
Lời giải
Chọn C
Thay tọa độ điểm \[B( - 3;5)\] vào hàm số \[y = f(x) = \frac{{2m - 3}}{3}{x^2}\] ta được
\[\frac{{2m - 3}}{3}.{( - 3)^2} = 5\] hay \[3(2m - 3) = 5\] nên \[6m - 9 = 5\] suy ra \[m = \frac{7}{3}\]. Vậy \[m = \frac{7}{3}\] là giá trị cần tìm.
Câu 6/46
A. \(1\).
B. \(4\).
C. \(3\).
D. \(2\).
Lời giải
Chọn D
• Thay tọa độ điểm \[A(1;2)\] vào hàm số \[y = - {x^2}\] ta được \[2 = - {1^2}\] (vô lý) nên \[A \notin (P)\].
• Thay tọa độ điểm \[C(10; - 200)\] vào hàm số \[y = - {x^2}\] ta được \[ - 200 = - {(10)^2}\] hay \[ - 200 = - 100\] ( vô lý) nên loại \[C \notin (P)\]
• Thay tọa độ điểm \[D\left( {\sqrt {10} ; - 10} \right)\] vào hàm số \[y = - {x^2}\] ta được \[ - 10 = - {\left( {\sqrt {10} } \right)^2}\] hay \[ - 10 = - 10\] ( luôn đúng) nên \[D \in (P)\]
• Thay tọa độ điểm \[B( - 1; - 1)\] vào hàm số \[y = - {x^2}\] ta được \[ - 1 = - {( - 1)^2}\] hay \[ - 1 = - 1\] (luôn đúng) \[B \in (P)\]
Câu 7/46
A. Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành.
B. Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ \[O\] là điểm cao nhất.
C. Hàm số nhận Ox làm trục đối xứng
D. Đồ thị hàm số là một đường thẳng.
Lời giải
Chọn B
Ta thấy hàm số \[y = ( - {m^2} + 4m - 5){x^2}\] có
\[a = - {m^2} + 4m - 5 = - ({m^2} - 4m + 4) - 1 = - {(m - 2)^2} - 1 \le - 1 < 0,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \forall m\]
Nên đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành, đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng suy ra A,C sai.
Và đồ thị hàm số là một parabpl nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Suy ra A sai.
Câu 8/46
A. Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ \[O\] là điểm thấp nhất.
C. Hàm số nhận Ox làm trục đối xứng.
D. Đồ thị hàm số là một đường thẳng.
Lời giải
Chọn C
Ta thấy hàm số \[y = (4{m^2} + 12m + 11){x^2}\] có
\[a = 4{m^2} + 12m + 11 = (4{m^2} + 12m + 9) + 2 = {(2m + 3)^2} + 2 \ge 2 > 0,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \forall m\]
Và đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Câu 9/46
A. \[m = \frac{7}{4}\].
B. \[m = \frac{1}{4}\].
C. \[m = \frac{7}{8}\].
D. \[m = - \frac{7}{8}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/46
A. \[m = \frac{1}{3}\].
B. \[m = - \frac{1}{3}\].
C. \[m = 3\].
D. \[m = - 3\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/46
A. \[y = - {x^2}\].
B. \[y = {x^2}\].
C. \[y = 2{x^2}\].
D. \[y = - 2{x^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/46
A. \[y = {x^2}\].
B. \[y = \frac{1}{2}{x^2}\].
C. \[y = 3{x^2}\].
D. \[y = \frac{1}{3}{x^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/46
A. \[5\].
B. \[4\].
C. \[3\].
D. \[2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/46
A. \[\frac{{15}}{2}\].
B. \[\frac{{ - 15}}{2}\].
C. \[\frac{2}{{15}}\].
D. \[ - \frac{2}{{15}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/46
A. \[m = \frac{1}{2}\].
B. \[m = - \frac{1}{2}\].
C. \[m = 2\].
D. \[m = - 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/46
A. \[m = - \frac{5}{2}\].
B. \[m = \frac{2}{5}\].
C. \[m = \frac{5}{2}\].
D. \[m = - \frac{2}{5}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/46
A. \[\left( {1;\frac{1}{2}} \right)\].
B. \[(1;2)\].
C. \[\left( {\frac{1}{2};1} \right)\].
D. \[(2;1)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/46
A. \[\left( {\frac{1}{3}; - \frac{1}{3}} \right);(1;3)\].
B. \[\left( {\frac{1}{3};\frac{1}{3}} \right);(1;3)\].
C. \[\left( { - \frac{1}{3};\frac{1}{3}} \right);( - 1;3)\].
D. \[\left( { - \frac{1}{3};\frac{1}{3}} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/46
A. \[A( - 1; - 1);B(3; - 9)\].
B. \[A( - 1;1);B( - 3;9)\].
C. \[A( - 1;1);B(3;9)\].
D. \[A( - 1; - 1);B(3;9)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/46
A. \[A( - 1;1);B(5;25)\].
B. \[A( - 1;1);B( - 5;25)\].
C. \[A(1;1);B(5;25)\].
D. \[A( - 1; - 1);B( - 5; - 25)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 38/46 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

