Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_TP Phú Thọ
62 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 22 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Câu 2/22
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Các phương trình trong các đáp án A, B, C, D đều có dạng phương trình tích.
Xét các phương án:
|
Phương án A. \[\left( {x\, + \,1} \right)\left( {2\, - \,x} \right)\, = \,0\] \[x\, + \,1 = \,0\,\]hoặc \[2\, - \,x = \,0\] \[x\, = - 1\] hoặc \[x = 2\] |
Phương án B. \[\left( {x\, + \,1} \right)\left( {x\, - \,1} \right)\, = \,0\] \[x\, + \,1 = \,0\,\]hoặc \[x\, - \,1 = \,0\] \[x\, = - 1\] hoặc \[x = 1\] |
|
Phương án C. \[x\left( {x\, + \,3} \right)\, = \,0\] \[x\, = \,0\,\]hoặc \[x\, + \,3 = \,0\] \[x\, = - 1\] hoặc \[x = - 3\] |
Phương án D. \[x\left( {x\, - \,3} \right)\, = \,0\] \[x\, = \,0\,\]hoặc \[x\, - 3 = \,0\] \[x\, = \,0\,\] hoặc \[x = 3\] |
Vậy chọn đáp án D.
Câu 3/22
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \[4x - 2 > 2 + 2x\]
\[4x - 2x > 2 + 2\]
\[2x > 4\]
\[x > 2.\]
Vậy nghiệm của bất phương trình là \[x > 2.\]
Câu 4/22
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng \[ax + by = c\] với \(a \ne 0\) hoặc \(b \ne 0\).
Do đó phương trình bậc nhất hai ẩn trong các phương trình trên là: \( - 2x + 4y = 2,5.\)
Câu 5/22
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay \(x = 1;\,\,y = 2\) vào hệ phương trình ở các phương án trên, ta được:
|
Phương án A. \[\left\{ \begin{array}{l}1 + 2 = 3\,\,\left( { \ne - 1} \right)\\2 \cdot 1 - 2 = 0\,\,\left( { \ne 2} \right)\end{array} \right..\] Do đó cặp số \(\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 1\\2x - y = 2\end{array} \right. \cdot \) |
Phương án B. \[\left\{ \begin{array}{l}1 + 2 = 3\\2 \cdot 1 - 2 = 0\end{array} \right..\] Do đó cặp số \(\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 1\\2x - y = 2\end{array} \right. \cdot \) |
|
Phương án C. \[\left\{ \begin{array}{l}1 + 2 = 3\\2 \cdot 1 - 2 = 0\,\,\left( { \ne 1} \right)\end{array} \right.\] Do đó cặp số \(\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 1\\2x - y = 2\end{array} \right. \cdot \) |
Phương án A. \[\left\{ \begin{array}{l}1 + 2 = 3\,\,\left( { \ne - 1} \right)\\2 \cdot 1 + 2 = 4\,\,\left( { \ne 0} \right)\end{array} \right..\] Do đó cặp số \(\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 1\\2x - y = 2\end{array} \right. \cdot \) |
Vậy \(\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3\\2x - y = 0\end{array} \right. \cdot \]
Câu 6/22
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay \(x = - 1;\,\,y = 2\) vào hàm số \(y = - 2{x^2}\), ta được \( - 2 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} - 2 \ne 2\) nên điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] không thuộc đồ thị hàm số \(y = - 2{x^2}.\)
Thay \(x = 2\,;\,\,y = - 1\) vào hàm số \(y = - 2{x^2}\), ta được \( - 2 \cdot {2^2} = - 8 \ne - 1\) nên điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] không thuộc đồ thị hàm số \(y = - 2{x^2}.\)
Thay \(x = - 1\,;\,\,y = - 2\) vào hàm số \(y = - 2{x^2}\), ta được \( - 2 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - 2\) nên điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \(y = - 2{x^2}.\)
Thay \(x = - 2\,;\,\,y = - 1\) vào hàm số \(y = - 2{x^2}\), ta được \[ - 2 \cdot {\left( { - 2} \right)^2} = - 8 \ne 2\] nên điểm \(\left( { - 2\,;\,\, - 1} \right).\) không thuộc đồ thị hàm số \(y = - 2{x^2}.\)
Vậy chọn đáp án C.
Câu 7/22
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(3{x^2} - 5x - 2 = 0\)
\(\left( {3{x^2} - 6x} \right) + \left( {x - 2} \right) = 0\)
\(3x\left( {x - 2} \right) + \left( {x - 2} \right) = 0\)
\(\left( {x - 2} \right)\left( {3x + 1} \right) = 0\)
\[3x + 1 = 0\]
\(x = - \frac{1}{3}\)
Vậy nghiệm còn lại của bất phương trình là \(x = - \frac{1}{3}\).
Câu 8/22
Lời giải

Đáp án đúng là: C
Tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\] có
\[b = a \cdot \sin C = c \cdot \tan C.\]
Vậy khẳng định đúng là \[b = a \cdot \sin B.\]Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13-15. (1,0 điểm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Câu 16-17: (2,5 điểm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Cho hình vẽ. Số đo của góc \[\widehat {AMB}\] là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/03/19-1741778194.png)