48 bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình có lời giải
96 người thi tuần này 4.6 833 lượt thi 48 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/48
A. \(60\)km/h, km/h.
B. \(30\)km/h, \(20\)km/h.
C. \(90\)km/h, \(60\)km/h.
D. \(120\)km/h, \(80\)km/h.
Lời giải
Chọn A

Gọi vận tốc xe máy là \(x\); vận tốc ô tô là \(\frac{3}{2}x\).
Quãng đường ô tô đi từ \(A\)đến \(C\) là \(AC = 3.\frac{3}{2}x\).
Quãng đường ô tô đi từ \(B\) đến \(C\) là \(BC = 3x\).
Từ giả thiết ta có \(AC - BC = AB\) hay \(3.\frac{3}{2}x - 3x = 60 \Rightarrow 9x - 6x = 120 \Rightarrow x = 40\), thỏa.
Vậy vận tốc xe máy là \(40\)km/h, vận tốc ô tô là \(\frac{3}{2}.40 = 60\)km/h.
Câu 2/48
A. \(3,5\) giờ.
B. \(4\) giờ.
C. \(4,5\) giờ.
D. \(5\) giờ.
Lời giải
Chọn A

Gọi quãng đường Hà Nam – Nam Định là .
Gọi thời gian xe máy đi từ Hà Nam đến Nam Định là \(x\).
Vận tốc xe máy đi từ Hà Nam đến Nam Định là \(\frac{S}{x}\).
Vận tốc xe máy đi từ Nam Định đến Hà Nam là \(\frac{3}{4}.\frac{S}{x}\).
Sau \(2\) giờ xe máy đi từ Hà Nam đi được quãng đường là \(2.\frac{S}{x}\).
Sau \(2\) giờ xe máy đi từ Nam Định đi được quãng đường là \(2.\frac{{3S}}{{4x}} = \frac{{3S}}{{2x}}\).
Sau \(2\) giờ hai xe gặp nhau nên ta có phương trình
\(2.\frac{S}{x} + \frac{{3S}}{{2x}} = S \Rightarrow \frac{2}{x} + \frac{3}{{2x}} = 1 \Rightarrow 2x = 7 \Rightarrow x = 3,5\) ).
Vậy xe đi từ Hà Nam hoàn thành lộ trình Hà Nam – Nam Định trong thời gian \(3,5\) giờ.
Câu 3/48
A. \(60\)km/h.
B. \(50\)km/h.
C. \(40\)km/h.
D. \(30\)km/h.
Lời giải
Chọn D
Đổi \(1\)giờ \(30\)phút giờ.
Gọi vận tốc người đi xe đạp là \(x\).
Vận tốc người đi xe máy là \(3x\).
Thời gian người đi xe đạp từ Mê Linh đến Hồ Gươm là \(\frac{{37,5}}{x}\).
Thời gian người đi xe máy từ Mê Linh đến Hồ Gươm là \(\frac{{37,5}}{{3x}}\).
Vì người đi xe máy xuất phát sau \(1,5\) giờ và đến trước \(1\) giờ so với người đi xe đạp, nên ta có phương trình \(\frac{{37,5}}{x} = \frac{{37,5}}{{3x}} + 1,5 + 1\)
\(\frac{{112,5}}{{3x}} = \frac{{37,5 + 7,5x}}{{3x}}\)
\(7,5x = 75\)
\(x = 10\).
Vậy vận tốc người đi xe máy là \(3.10 = 30\) km/h.
Câu 4/48
A. \(40\)km/h.
B. \(50\)km/h.
C. \(60\)km/h.
D. \(70\)km/h.
Lời giải
Chọn B
Đổi \(30\) phút \( = \frac{1}{2}\)giờ.
Gọi vận tốc xe máy thứ nhất là \(x\). Vận tốc xe máy thứ hai là \(x + 10\).
Thời gian xe máy thứ nhất đi hết quãng đường là \(\frac{{100}}{x}\).
Thời gian xe máy thứ hai đi hết quãng đường là \(\frac{{100}}{{x + 10}}\).
Vì xe máy thứ nhất đến sau xe máy thứ hai \(30\) phút nên ta có phương trình
\(\frac{{100}}{x} - \frac{{100}}{{x + 10}} = \frac{1}{2}\)
\(2\left[ {100\left( {x + 10} \right) - 100x} \right] = x\left( {x + 10} \right)\)
\({x^2} + 10x - 2000 = 0\)
\(\left( {x + 50} \right)\left( {x - 40} \right) = 0\)
\(x = 40\).
Vậy vận tốc xe máy thứ hai là \(40 + 10 = 50\)km/h.
Câu 5/48
A. \(130\) km.
B. \(140\) km.
C. \(150\) km.
D. \(160\) km.
Lời giải
Chọn C
Đổi \(30\) phút \( = \frac{1}{2}\) giờ.
Gọi chiều dài quãng đường Hà Nội – Tuyên Quang là \(x\), \(\left( {x > 0} \right)\).
\( \Rightarrow \) Thời gian người \(A\) đi từ Hà Nội đến Tuyên Quang là \(\frac{x}{{50}}\).
Vận tốc người \(A\) đi từ Tuyên Quang về Hà Nội là \(50 + 10 = 60\)
\( \Rightarrow \) Thời gian người \(A\) đi từ Tuyên Quang về Hà Nội là \(\frac{x}{{60}}\).
Thời gian người đi tính từ lúc xuất phát đến lúc về là \(14 - 8 = 6\)
Theo bài ra ta có phương trình: \(\frac{x}{{50}} + \frac{x}{{60}} + \frac{1}{2} = 6\)
\(6x + 5x + 150 = 1\,\,800\)
\(11x = 1\,\,650\)
\(x = 150\)
Vậy quãng đường Hà Nội – Tuyên Quang là \(150\) km.
Câu 6/48
A. \(600\) km và \(13\) giờ.
B. \(600\) km và \(14\) giờ.
C. \(700\) km và \(13\) giờ.
D. \(700\) km và \(14\) giờ.
Lời giải
Chọn A
Gọi chiều dài quãng đường \(AB\) là \(x\), \(\left( {x > 0} \right)\).
\( \Rightarrow \) Thời gian xe chạy với vận tốc \(40\) km/h và \(50\) km/h lần lượt là \(\frac{x}{{40}}\) và \(\frac{x}{{50}}\).
Theo bài ra ta có phương trình: \(\frac{x}{{40}} - 2 = \frac{x}{{50}} + 1\)
\(5x - 400 = 4x + 200\)
\(x = 600\)
Vậy quãng đường \(AB\)dài \(600\) km; thời gian dự định là \(\frac{{600}}{{40}} - 2 = 13\).
Câu 7/48
A. \(1\) giờ \(21\) phút.
B. \(1\) giờ \(22\) phút.
C. \(1\) giờ \(23\) phút.
D. \(1\) giờ \(24\) phút.
Lời giải
Chọn A
Đổi \(24\) phút \( = \frac{{24}}{{60}} = \frac{2}{5}\)
Gọi thời gian từ lúc xe máy xuất phát đến lúc gặp nhau là \(x\), \[\left( {x > \frac{2}{5}} \right)\].
\( \Rightarrow \) Thời gian ô tô đi từ Hà Nam đến lúc gặp nhau là \(x - \frac{2}{5}\).
\( \Rightarrow \) Quãng đường xe máy đi từ Hà Nội đến lúc gặp nhau là \(35x\).
Quãng đường ô tô đi từ Hà Nam đến lúc gặp nhau là \(45\left( {x - \frac{2}{5}} \right)\).
Theo bài ra ta có phương trình: \(35x + 45\left( {x - \frac{2}{5}} \right) = 90\)
\(35x + 45x - 18 = 90\)
\(80x = 108\)
\(x = \frac{{108}}{{80}} = \frac{{27}}{{20}}\)
Vậy thời gian từ lúc xe máy xuất phát đến lúc gặp nhau là \(\frac{{27}}{{20}}\) \( = 1\) giờ 21 phút.
Câu 8/48
A. \(10\) km/h.
B. \(15\) km/h.
C. \(20\) km/h.
D. \(25\) km/h.
Lời giải
Chọn C
Đổi \(1\) giờ \(30\) phút \( = \frac{3}{2}\).
Gọi vận tốc của ca nô là \(x\), \(\left( {x > 10} \right)\).
\( \Rightarrow \) Vận tốc của thuyền là \(x - 10\).
\( \Rightarrow \) Thời gian thuyền đi hết quãng sông \(30\) km là \(\frac{{30}}{{x - 10}}\).
Thời gian ca nô đi hết quãng sông \(30\) km là \(\frac{{30}}{x}\).
Thời gian thuyền đi hết nhiều hơn ca nô đi là \(1\) giờ \(30\) phút nên ta có phương trình:
\(\frac{{30}}{{x - 10}} - \frac{{30}}{x} = \frac{3}{2}\)
\(\frac{{10}}{{x - 10}} - \frac{{10}}{x} = \frac{1}{2}\)
\(\frac{{10.2.x}}{{2x\left( {x - 10} \right)}} - \frac{{10.2.\left( {x - 10} \right)}}{{2x\left( {x - 10} \right)}} = \frac{{x\left( {x - 10} \right)}}{{2x\left( {x - 10} \right)}}\)
\(20x - 20x + 200 = {x^2} - 10x\)
\({x^2} - 10x - 200 = 0\)
\(x = 20\,\,\left( {t/m} \right)\) hoặc \(x = - 10\,\,\left( {loai} \right)\)
Vậy vận tốc của ca nô là \(20\).
Câu 9/48
A. \(80\) km/h.
B. \(90\) km/h.
C. \(100\) km/h.
D. \(110\) km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/48
A. \(12\) km/h.
B. \(14\) km/h.
C. \(16\) km/h.
D. \(18\) km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/48
A. \(5\) km/h.
B. \(6\) km/h.
C. \(7\) km/h.
D. \(8\) km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/48
A. \[240\] cây.
B. \[250\] cây.
C. \[260\] cây.
D. \[270\] cây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/48
A. \[18\] xe.
B. \[20\] xe.
C. \[22\] xe.
D. \[24\] xe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/48
A. \[18\] giờ \[10\] phút.
B. \[18\] giờ \[20\] phút.
C. \[18\] giờ \[30\] phút.
D. \[18\] giờ \[40\] phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/48
A. \[80\] bộ.
B. \[100\] bộ.
C. \[120\] bộ.
D. \[140\] bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/48
A. \[12\] giờ.
B. \[14\] giờ.
C. \[16\] giờ.
D. \[18\] giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/48
A. \[20\] cốc/ giờ.
B. \[25\] cốc/ giờ.
C. \[30\] cốc/ giờ.
D. \[35\] cốc/ giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/48
A. \[27{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
B. \[30{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
C. \[33{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
D. \[36{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/48
A. 2 giờ.
B. 3 giờ.
C. 4 giờ.
D. 5 giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/48
A. \[8{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/\] giờ.
B. \[10{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/\]giờ.
C. \[12{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/\]giờ.
D. \[14{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/\]giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 40/48 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.