Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang năm học 2025-2026 có đáp án
67 người thi tuần này 4.6 185 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Lời giải
Chọn B
Không gian mẫu:
\[\Omega = \left\{ {\left\{ {1;2} \right\},\left\{ {1;3} \right\},\left\{ {1;4} \right\},\left\{ {1;5} \right\},\left\{ {1;6} \right\},\left\{ {2;3} \right\},\left\{ {2;4} \right\},\left\{ {2;5} \right\},\left\{ {2;6} \right\},\left\{ {3;4} \right\},\left\{ {3;5} \right\},\left\{ {3;6} \right\},\left\{ {4;5} \right\},\left\{ {4;6} \right\},\left\{ {5;6} \right\}} \right\}\]
\(n\left( \Omega \right) = 15\)
Có 5 kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng hai số ghi trên hai thẻ rút ra là một số chia hết cho 3" là: \[\left\{ {1;2} \right\},\left\{ {1;5} \right\},\left\{ {2;4} \right\},\left\{ {3;6} \right\},\left\{ {4;5} \right\}.\]
Xác suất để tổng hai số ghi trên hai thẻ rút ra là một số chia hết cho 3 bằng \(\frac{5}{{15}} = \frac{1}{3}\).
Câu 2/28
Lời giải
Chọn D
Phương trình \({x^2} - 5x + 3 = 0\) có \(\Delta = {\left( { - 5} \right)^2} - 4.1.3 = 12 > 0\) do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1},\,{x_2}.\) Áp dụng định lí viet ta có \({x_1}{x_2} = 3\).
Câu 3/28
Lời giải
Chọn C
Bán kính mặt cầu là \(10:2 = 5\,\,\left( {cm} \right)\)
Diện tích mặt cầu có đường kính 10 \(cm\) là \(4\pi {R^2} = 4.\pi {.5^2} = 100\pi \)\(c{m^2}\).
Câu 4/28
Lời giải
Chọn A
Điểm \(A\) là điểm nhìn từ trên cao.
Điểm \(C\) là đỉnh tháp, điểm \(B\) là chân tháp.
\(AH \bot BC\) (đường ngang từ điểm nhìn).
\(\widehat {CAH} = 45^\circ \), góc \(\widehat {BAH} = 28^\circ \).
Đoạn \(BD = 128m \Rightarrow HA = 128m\)
Gọi \(h = BC\), gọi \(x = HC\), \(y = HB\), khi đó:
\(x = AH \cdot \tan \,45^\circ = 128 \cdot 1 = 128{\rm{ m}}\)
\(y = AH \cdot \tan \,28^\circ \approx 128 \cdot 0,5317 \approx 68{\rm{ m}}\)
\(BC = x + y = 128 + 68 = 196{\rm{ m}}\)
Đáp án đúng là: A. \(196m\).
Câu 5/28
Lời giải
Chọn A
\(OI = 8 = 3 + 5\). Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
Câu 6/28
Lời giải
Chọn A
\(\widehat {BAC} = \frac{1}{2}\widehat {BOC}\) (góc nội tiếp và góc ở tâm), do đó \(\widehat {BAC} = \frac{1}{2}.70^\circ = 35^\circ \).
Câu 7/28
Lời giải
Chọn A
Bước 1: Diện tích xung quanh của hình nón chính là diện tích miếng tôn
* Diện tích miếng tôn (nửa hình tròn):
\(A = \frac{1}{2}\pi {R^2} = \frac{1}{2} \cdot 3.14 \cdot {10^2} = \frac{1}{2} \cdot 3.14 \cdot 100 = 157{\kern 1pt} c{m^2}\)
* Diện tích xung quanh hình nón cũng là: \(A = \pi rl = 157\)
Trong đó:
* \(r\): bán kính đáy hình nón (cần tìm)
* \(l = 10{\kern 1pt} cm\): đường sinh (bằng bán kính miếng tôn)
Bước 2: Tìm bán kính đáy hình nón \(r\)
\(\pi rl = 157 \Rightarrow 3.14 \cdot r \cdot 10 = 157 \Rightarrow 31.4 \cdot r = 157 \Rightarrow r = \frac{{157}}{{31.4}} = 5{\kern 1pt} cm\)
Bước 3: Tính chiều cao \(h\) của hình nón
Dùng định lý Pythagore trong tam giác vuông tạo bởi:
* \(l = 10\)
* \(r = 5\)
\(h = \sqrt {{l^2} - {r^2}} = \sqrt {{{10}^2} - {5^2}} = \sqrt {100 - 25} = \sqrt {75} = 5\sqrt 3 {\kern 1pt} cm\)---
Bước 4: Tính thể tích hình nón
\(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h = \frac{1}{3} \cdot 3.14 \cdot {5^2} \cdot 5\sqrt 3 = \frac{1}{3} \cdot 3.14 \cdot 25 \cdot 5\sqrt 3 = \frac{1}{3} \cdot 392.5 \cdot \sqrt 3 \approx 227\)
Lời giải
Chọn C
Căn bậc hai số học của \(16\) bằng \(4\).
Câu 9/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



