35 bài tập Đa giác đều. Phép quay có lời giải
43 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 35 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Ngữ văn năm 2026-2027 Sở Cao Bằng (có đáp án)
14 bài tập NLXH ôn thi vào 10 Chủ đề: Mối quan hệ với tự nhiên có lời giải
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Đà Nẵng (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Trường THPT Chuyên KHXHNV (có đáp án)
Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh năm 2025 - THCS & THPT Nguyễn Tất Thành ( Hà Nội ) lần 2
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Ngữ văn năm 2026-2027 Sở Điện Biên (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Cao Bằng (có đáp án)
Đề minh họa thi vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Hình vuông là tứ giác đều (có bốn cạnh bằng nhau và các góc cùng bằng 900) và tam giác đều là những đa giác đều.
Hình thang cân là đa giác không đều vì 4 góc không bằng nhau, các cạnh không bằng nhau
Hình thoi là đa giác không đều vì các cạnh bằng nhau nhưng các góc không bằng nhau.
Tam giác cân không là đa giác đều vì có ba cạnh không bằng nhau
Câu 2/35
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Có tất cả \(5\) tam giác đều
Câu 3/35
A. Hình 3.
B. Hình 2.
C. Hình 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Câu 4/35
A. Hình 3.
B. Hình 2.
C. Hình 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Câu 5/35
A. Hình vuông là đa giác đều
B. Hình thoi là đa giác đều
C. Hình chữ nhật là đa giác đều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Câu 6/35
A. \(ABCDEF\).
B. \(ABCFED\).
C. \(AFBCDE\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Cách viết tên đúng là \(ABCDEF\).
Câu 7/35
A. \(40\).
B. \(28\).
C. \(20\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Số đường chéo của đa giác đó là là \(\frac{{n\left( {n - 3} \right)}}{2} = \frac{{8\left( {8 - 3} \right)}}{2} = 20\).
Câu 8/35
A. \(36\).
B. \(27\).
C. \(20\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Số đường chéo của đa giác đó là là \(\frac{{n\left( {n - 3} \right)}}{2} = \frac{{9\,\,.\,\,\left( {9 - 3} \right)}}{2} = 27\).Câu 9/35
A. \(120^\circ \).
B. \(150^\circ \).
C. \(90^\circ \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. \(900^\circ \).
B. \(540^\circ \).
C. \(1080^\circ \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. \(900^\circ \).
B. \(1026^\circ \).
C. \(1080^\circ \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. \(\left( {n - 1} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).
B. \(\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).
C. \(\frac{{\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ }}{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. \(9\).
B. \(10\).
C. \(7\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. \(9\).
B. \(10\).
C. \(11\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[C\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[C\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].
B. phép quay thuận chiều \(120^\circ \) tâm \[O\].
C. phép thuận chiều \(180^\circ \)tâm \[O\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[C\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[D\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.








