35 bài tập Đa giác đều. Phép quay có lời giải
22 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 35 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Kạn năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Lắk năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Long An năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Thanh Hóa năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Trà Vinh năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(3\).
Lời giải
Chọn D
Hình vuông là tứ giác đều (có bốn cạnh bằng nhau và các góc cùng bằng 900) và tam giác đều là những đa giác đều.
Hình thang cân là đa giác không đều vì 4 góc không bằng nhau, các cạnh không bằng nhau
Hình thoi là đa giác không đều vì các cạnh bằng nhau nhưng các góc không bằng nhau.
Tam giác cân không là đa giác đều vì có ba cạnh không bằng nhau
Câu 2
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(3\).
Lời giải
Chọn A
Có tất cả \(5\) tam giác đều
Lời giải
Chọn A
Lời giải
Chọn B
Câu 5
A. Hình vuông là đa giác đều
B. Hình thoi là đa giác đều
C. Hình chữ nhật là đa giác đều.
Lời giải
Chọn A
Câu 6
A. \(ABCDEF\).
B. \(ABCFED\).
C. \(AFBCDE\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(40\).
B. \(28\).
C. \(20\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(36\).
B. \(27\).
C. \(20\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(120^\circ \).
B. \(150^\circ \).
C. \(90^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(900^\circ \).
B. \(540^\circ \).
C. \(1080^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(900^\circ \).
B. \(1026^\circ \).
C. \(1080^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(\left( {n - 1} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).
B. \(\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).
C. \(\frac{{\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(9\).
B. \(10\).
C. \(7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(9\).
B. \(10\).
C. \(11\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[C\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[C\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].
B. phép quay thuận chiều \(120^\circ \) tâm \[O\].
C. phép thuận chiều \(180^\circ \)tâm \[O\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[C\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Điểm \[A\].
B. Điểm \[B\].
C. Điểm \[D\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].
B. phép quay thuận chiều \(180^\circ \)tâm \[O\].
C. Phép ngược chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. Phép quay ngược chiều \(180^\circ \)tâm \(O\).
B. Phép quay thuận chiều \(120^\circ \)tâm \(O\).
C. Phép ngược chiều \(60^\circ \)tâm \(O\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \(\Delta OAB\).
B. \(\Delta OCB\).
C. \(\Delta OCD\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. \(\Delta OBC\).
B. \(\Delta OCD\).
C. \(\Delta ODE\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \(\Delta OBC\).
B. \(\Delta OCD\).
C. \(\Delta ODE\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A. \(0^\circ \).
B. \(45^\circ \).
C. \(60^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. \(270^\circ \).
B. \(240^\circ \).
C. \(90^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. \(240^\circ \).
B. \(120^\circ \).
C. \(90^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. \(45^\circ \).
B. \(90^\circ \).
C. \(120^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. \(144^\circ \).
B. \(100^\circ \).
C. \(90^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A. Phép quay thuận chiều \(90^\circ \) tâm \(M\) biến điểm \(P\) thành điểm \(N\).
B. Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(P\) thành điểm \(M\).
C. Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(M\) thành điểm \(N\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. \(30^\circ \).
B. \(45^\circ \).
C. \(60^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. Phép quay thuận chiều \(45^\circ \) tâm \(O\).
B. Phép quay thuận chiều \(270^\circ \) tâm \(O\).
C. Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(M\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. Các phép quay \(45^\circ \), \[180^\circ \], \[315^\circ \], \[360^\circ \] tâm \(O\) cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
B. Các phép quay \(45^\circ \), \(90^\circ \), \(240^\circ \), \[270^\circ \]tâm \(O\) cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
C. Các phép quay \(45^\circ \), \(120^\circ \), \(180^\circ \), \(270^\circ \) tâm \(O\) cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A. Các phép quay \(60^\circ \), \(120^\circ \), \(180^\circ \), \(360^\circ \) tâm \(O\) cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
B. Các phép quay \(120^\circ \), \(240^\circ \), \(360^\circ \) tâm \(O\) cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
C. Các phép quay \(120^\circ \), \(180^\circ \), \(200^\circ \), \(360^\circ \) tâm \(O\) cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
















