54 bài tập Một số yếu tố xác suất có lời giải
37 người thi tuần này 4.6 807 lượt thi 54 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tham khảo tuyển sinh Toán vào 10 năm 2026 Đà Nẵng - THCS Cao Thắng (An Hải) có đáp án
Đề tham khảo tuyển sinh Toán vào 10 năm 2026 Đà Nẵng - THCS Lê Độ (Sơn Trà) có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2025 UBND huyện Thanh Trì (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2025 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 UBND huyện Thạch Thất có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/54
A. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo \[3\] đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa
C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.
D. Bỏ hai viên bi trắng và ba viên bi vàng trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
Lời giải
Chọn D
Câu 2/54
A. mặt \[7\] chấm.
B. mặt \[6\] chấm.
C. mặt \[5\] chấm.
D. mặt \[1\] chấm.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/54
A. \(1\).
B. \(2\).
C. \(4\).
D. \(8\).
Lời giải
Chọn C
Không gian mẫu là:
\[\Omega = \left\{ {NN;\,NS;\,SN;SS} \right\}\]
Vậy số phần tử của không gian mẫu là \[4\] phần tử.
Câu 4/54
A. \[24\].
B. \[12\].
C. \[6\].
D. \[8\].
Lời giải
Chọn B
Không gian mẫu của phép thử là:
\[\Omega = \left\{ {\left( {1;S} \right);\left( {2;S} \right);\left( {3;S} \right);\left( {4;S} \right);\left( {5;S} \right);\left( {6;S} \right);\left( {1;N} \right);\left( {2;N} \right);\left( {3;N} \right);\left( {4;N} \right);\left( {5;N} \right);\left( {6;N} \right)} \right\}\]
Vậy không gian mẫu có \[12\] phần tử.
Câu 5/54
A. \(6\).
B. \(12\).
C. \(18\).
D. \(36\).
Lời giải
Chọn D
Ta liệt kê được tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử bằng cách lập bảng như sau:

Mỗi ô là một kết quả có thể. Không gian mẫu là tập hợp \[36\] ô của bảng trên.
Do đó không gian mẫu của phép thử là: \(\Omega = \left\{ {\left( {1;1} \right)} \right.\);\[\left( {2;1} \right)\];\[\left( {3;1} \right)\];\[\left( {4;1} \right)\];\[\left( {5;1} \right)\];\[\left( {6;1} \right)\];\[\left( {1;2} \right)\];
\[\left( {2;2} \right)\];\[\left( {3;2} \right)\];\[\left( {4;2} \right)\];\[\left( {5;2} \right)\];\[\left( {6;2} \right)\];\[\left( {1;3} \right)\];\[\left( {2;3} \right)\];\[\left( {3;3} \right)\];\[\left( {4;3} \right)\];\[\left( {5;3} \right)\];\[\left( {6;3} \right)\];\[\left( {1;4} \right)\];\[\left( {2;4} \right)\];\[\left( {3;4} \right)\];
\[\left( {4;4} \right)\];\[\left( {5;4} \right)\];\[\left( {6;4} \right)\];\[\left( {1;5} \right)\];\[\left( {2;5} \right)\];\[\left( {3;5} \right)\];\[\left( {4;5} \right)\];\[\left( {5;5} \right)\];\[\left( {6;5} \right)\];\[\left( {1;6} \right)\];\[\left( {2;6} \right)\];\[\left( {3;6} \right)\];\[\left( {4;6} \right)\];\[\left( {5;6} \right)\];\[\left. {\left( {6;6} \right)} \right\}\]
Vậy không gian mẫu có \[36\] phần tử.
Câu 6/54
A. \[9\].
B. \[10\].
C. \[11\].
D. \[12\].
Lời giải
Chọn A
Không gian mẫu của phép thử là:
\[\Omega = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9} \right\}\]
Vậy không gian mẫu có \[9\] phần tử.
Câu 7/54
A. \[90\].
B. \[89\].
C. \[80\].
D. \[81\].
Lời giải
Chọn D
Có \[90\] số tự nhiên có hai chữ số.
Các số tự nhiên có hai chữ số giống nhau là: \[11;22;33;44;55;66;77;88;99\]
Vậy không gian mẫu có: \[90 - 9 = 81\] phần tử.
Câu 8/54
A. \[49\].
B. \[45\].
C. \[46\].
D. \[50\].
Lời giải
Chọn B
Có \[90\] số tự nhiên có hai chữ số.
Các số tự nhiên chẵn có hai chữ số là: \[90:2 = 45\]
Vậy không gian mẫu có: \[45\] phần tử.
Câu 9/54
A. \[45\].
B. \[46\].
C. \[47\].
D. \[48\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/54
A. \[5\].
B. \[6\].
C. \[7\].
D. \[8\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/54
A. \[5\].
B. \[6\].
C. \[7\].
D. \[8\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/54
A. \[5\].
B. \[6\].
C. \[7\].
D. \[8\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/54
A. \[6\].
B. \[7\].
C. \[8\].
D. \[9\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/54
A. \(1\).
B. \(2\).
C. \(4\).
D. \(8\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/54
A. \[6\].
B. \[7\].
C. \[8\].
D. \[9\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/54
A. \[10\].
B. \[15\].
C. \[20\].
D. \[30\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/54
A. \[1\].
B. \[9\].
C. \[7\].
D. \[8\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/54
A. \[4\].
B. \[6\].
C. \[12\].
D. \[24\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/54
A. \[\Omega = \left\{ {1;4;9;16;25;36;49;64;81} \right\}\].
B. \[\Omega = \left\{ {0;1;4;9;16;25;36;49;64;81} \right\}\].
C. \[\Omega = \left\{ {0;1;4;9;16;25;36;48;64;81} \right\}\].
D. \[\Omega = \left\{ {0;1;9;16;25;36;49;64;81} \right\}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/54
A. \[120\].
B. \[60\].
C. \[30\].
D. \[15\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 46/54 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.